fencing
/'fensiɳ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11834
Nghĩa thường dùng
đấu kiếm
danh từ
“He takes fencing lessons after school.”Anh ấy học đấu kiếm sau giờ học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fencing
/'fensiɳ/
danh từ
- sự rào dậu
- hàng rào; vật liệu làm hàng rào
- (kỹ thuật) cái chắn
- thuật đánh kiếm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận
- sự che chở, sự bảo vệ
- sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được
- sự oa trữ (của ăn cắp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the art or sport of fighting with swords (especially the use of foils or epees or sabres to score points under a set of rules)