feof
/fiːˈɒf/
Nghĩa thường dùng
cuối tệp
danh từ
“The feof function checks if the end of the file has been reached.”Hàm feof kiểm tra xem đã đến cuối tệp hay chưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cuối tệp
ví dụ
The feof function checks if the end of the file has been reached. — Hàm feof kiểm tra xem đã đến cuối tệp hay chưa.