Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ferry

/'feri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6492

Nghĩa thường dùng

phà danh từ

“We took a ferry to the island.”Chúng tôi đã đi phà đến hòn đảo.

Đồng nghĩa boatship
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ferry

/'feri/

danh từ

  • bến phà
  • phà
  • (pháp lý) quyền chở phà

ngoại động từ

  • chở (phà)
  • chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà
  • (hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay

nội động từ

  • qua sông bằng phà
  • đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule n. transport by boat or aircraft v. transport from one place to another v. transport by ferry

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...