Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boat

/bout/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1231

Nghĩa thường dùng

thuyền danh từ

“We went out on a boat.”Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.

Đồng nghĩa shipvesselcraft
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boat

/bout/

danh từ

  • tàu thuyền
    • to take a boat for...: đáp tàu đi...
  • đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...)

thành ngữ

  1. to be in the same boat
    • cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ
  2. to sail in the same boat
    • (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung
  3. to sail one's own boat
    • (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình

nội động từ

  • đi chơi bằng thuyền
  • đi tàu, đi thuyền

ngoại động từ

  • chở bằng tàu, chở bằng thuyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small vessel for travel on water v. ride in a boat on water

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...