ship
/ʃip/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1219
Nghĩa thường dùng
tàu
danh từ
“The ship is big.”Con tàu thì lớn.
Biến thể từ
ships số nhiều
shipped quá khứ phân từ
shipping hiện tại phân từ
shipped quá khứ
ships ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ship
/ʃip/
danh từ
- tàu thuỷ, tàu
- to take ship: xuống tàu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ
- (từ lóng) thuyền (đua)
thành ngữ
- the ship of the desert
- con lạc đà
- when my ship comes home
- khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt
ngoại động từ
- xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu
- gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay
- thuê (người) làm trên tàu thuỷ
- gắn vào tàu, lắp vào thuyền
- to ship the oar: lắp mái chèo vào thuyền
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ
nội động từ
- đi tàu, xuống tàu
- làm việc trên tàu (thuỷ thủ)
thành ngữ
- to ship a sea
- (xem) sea
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vessel that carries passengers or freight v. hire for work on a ship v. travel by ship v. place on board a ship