Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiduciary

/fi'dju:ʃjəri/ phổ biến #20620

Nghĩa thường dùng

ủy thác; người được ủy thác (quản lý tài sản) adj./n.

“Investment managers have a fiduciary duty to clients.”Nhà quản lý đầu tư có nghĩa vụ ủy thác đối với khách hàng.

Biến thể từ fiduciaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fiduciary

/fi'dju:ʃjəri/

tính từ

  • uỷ thác (di sản)
  • tín dụng (tiền tệ)

tính từ

  • (pháp lý) người được uỷ thác
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who holds assets in trust for a beneficiary a. relating to or of the nature of a legal trust (i.e. the holding of something in trust for another)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...