fight it
/faɪt ɪt/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với nó, chiến đấu với nó
cụm từ
“You need to fight it if you want to overcome your fears.”Bạn cần phải chiến đấu với nó nếu bạn muốn vượt qua nỗi sợ hãi của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đối mặt với nó, chiến đấu với nó
- face it, fight it: đối mặt với nó, chiến đấu với nó