Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight it

/faɪt ɪt/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với nó, chiến đấu với nó cụm từ

“You need to fight it if you want to overcome your fears.”Bạn cần phải chiến đấu với nó nếu bạn muốn vượt qua nỗi sợ hãi của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đối mặt với nó, chiến đấu với nó
    • face it, fight it: đối mặt với nó, chiến đấu với nó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...