ultimately
Nghĩa thường dùng
“Ultimately, the decision is yours to make.”Cuối cùng, quyết định là do bạn đưa ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ultimately
/'ʌltimitli/
phó từ
- cuối cùng, sau cùng, sau rốt
Định nghĩa tiếng Anh
r. as the end result of a succession or process