Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #7436

flatten

/'flætn/

ngoại động từ

  • dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
  • đánh ngã sóng soài

nội động từ

  • trở nên phẳng bẹt
  • trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
    • storm has flattened: bâo đã ngớt
  • bay hơi, bay mùi, hả
    • this beer has flattened: bia đã hả hơi

thành ngữ

  1. to flatten out
    • trải ra, trải phẳng
    • cho (máy bay) bay song song với mặt đất
Định nghĩa tiếng Anh

v. make flat or flatter\nv. become flat or flatter\nv. lower the pitch of (musical notes)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...