flatten
/'flætn/ GRECollins ★ phổ biến #7436
Nghĩa thường dùng
làm cho phẳng hoặc đơn giản hơn
động từ
“The artist wanted to flatten the canvas before painting.”Nghệ sĩ muốn làm phẳng bề mặt vải trước khi vẽ.
Biến thể từ
flattened quá khứ phân từ
flattened quá khứ
flattening hiện tại phân từ
flattens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flatten
/'flætn/
ngoại động từ
- dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
- đánh ngã sóng soài
nội động từ
- trở nên phẳng bẹt
- trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
- storm has flattened: bâo đã ngớt
- bay hơi, bay mùi, hả
- this beer has flattened: bia đã hả hơi
thành ngữ
- to flatten out
- trải ra, trải phẳng
- cho (máy bay) bay song song với mặt đất
Định nghĩa tiếng Anh
v. make flat or flatter v. become flat or flatter v. lower the pitch of (musical notes)