Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flatten

/'flætn/ GRECollins ★ phổ biến #7436

Nghĩa thường dùng

làm cho phẳng hoặc đơn giản hơn động từ

“The artist wanted to flatten the canvas before painting.”Nghệ sĩ muốn làm phẳng bề mặt vải trước khi vẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flatten

/'flætn/

ngoại động từ

  • dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
  • đánh ngã sóng soài

nội động từ

  • trở nên phẳng bẹt
  • trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
    • storm has flattened: bâo đã ngớt
  • bay hơi, bay mùi, hả
    • this beer has flattened: bia đã hả hơi

thành ngữ

  1. to flatten out
    • trải ra, trải phẳng
    • cho (máy bay) bay song song với mặt đất
Định nghĩa tiếng Anh

v. make flat or flatter v. become flat or flatter v. lower the pitch of (musical notes)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...