Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #15794

fleece

/fleece/

danh từ

  • bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)
  • mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
  • cụm xốp nhẹ, bông
    • a fleece of cloud: cụm mây nhẹ
    • a fleece of snow: bông tuyết
  • (nghành dệt) tuyết

thành ngữ

  1. Golden Fleece
    • huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây-ban-nha)

ngoại động từ

  • phủ (một lớp như bộ lông cừu)
    • a sky fleeced with clouds: bầu trời phủ mây bông
  • lừa đảo
    • to fleece someone of his money: lừa đảo tiền của ai
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the wool of a sheep or similar animal\nn. a soft bulky fabric with deep pile; used chiefly for clothing\nv. shear the wool from

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...