fleece
/fleece/
danh từ
- bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)
- mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
- cụm xốp nhẹ, bông
- a fleece of cloud: cụm mây nhẹ
- a fleece of snow: bông tuyết
- (nghành dệt) tuyết
thành ngữ
- Golden Fleece
- huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây-ban-nha)
ngoại động từ
- phủ (một lớp như bộ lông cừu)
- a sky fleeced with clouds: bầu trời phủ mây bông
- lừa đảo
- to fleece someone of his money: lừa đảo tiền của ai
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)
Biến thể từ
fleeces số nhiều
fleeced quá khứ phân từ
fleecing hiện tại phân từ
fleeces ngôi 3 số ít
fleeced quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the wool of a sheep or similar animal\nn. a soft bulky fabric with deep pile; used chiefly for clothing\nv. shear the wool from