flush
/flush/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5935
Nghĩa thường dùng
rửa sạch
động từ
“Please flush the toilet after use.”Xin vui lòng xả nước sau khi sử dụng.
Biến thể từ
flushed quá khứ
flushing hiện tại phân từ
flushed quá khứ phân từ
flushes số nhiều
flushes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flush
/flush/
tính từ
- bằng phẳng, ngang bằng
- the door is flush with the walls: cửa ngang bằng với tường
- tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của
- tràn ngập, tràn đầy (sông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
- a blow flush in the face: cú đấm đúng vào mặt, cú đấm thẳng vào mặt
phó từ
- bằng phẳng, ngang bằng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
ngoại động từ
- làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng
danh từ
- (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa
- royal flush: dãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)
- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)
ngoại động từ
- xua cho bay lên
nội động từ
- vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi
danh từ
- sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)
- lớp cỏ mới mọc
- sự giội rửa
- sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng
- sự tràn đầy; sự phong phú
- sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...)
- cơn nóng, cơn sốt
- tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ
- the flush of youth: sức phát triển mạnh mẽ của tuổi thanh xuân
thành ngữ
- in the flush of victories
- trên đà thắng lợi, thừa thắng
nội động từ
- phun ra, toé ra
- đâm chồi nẩy lộc (cây)
- hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)
ngoại động từ
- giội nước cho sạch, xối nước
- làm ngập nước, làm tràn nước
- làm đâm chồi nẩy lộc
- làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)
- kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan
- flushed with victory: phấn khởi vì chiến thắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a poker hand with all 5 cards in the same suit n. a sudden rapid flow (as of water) v. flow freely v. glow or cause to glow with warm color or light