Từ điển Anh–Việt

112.387 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flutter

/flutter/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8041

Nghĩa thường dùng

bay phấp phới, rung nhẹ động từ

“Flags fluttered in the light wind above the stadium.”Những lá cờ bay phấp phới trong làn gió nhẹ phía trên sân vận động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flutter

/flutter/

danh từ

  • sự vẫy, sự vỗ (cánh)
    • the flutter of wings: sự vỗ cánh
  • sự run rẫy vì bị kích động
    • to be in a flutter: bối rối
    • to make a flutter: gây sự xao xuyến
  • sự rung
  • (từ lóng) sự đầu cơ vặt

nội động từ

  • vỗ cánh, vẫy cánh
  • rung rinh, đu đưa, dập dờn
  • đập yếu và không đều (mạch)
  • run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang
    • my heart flutters: lòng tôi xao xuyến

ngoại động từ

  • vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...)
  • kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang
Định nghĩa tiếng Anh

n. abnormally rapid beating of the auricles of the heart (especially in a regular rhythm); can result in heart block v. flap the wings rapidly or fly with flapping movements

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...