following suit
cụm từ
- làm theo cách của người khác, bắt chước hành động hoặc quyết định của người khác
- follow suit: làm theo, bắt chước
- quickly follow suit: nhanh chóng làm theo
- follow suit with something: làm theo với điều gì đó
Đồng nghĩa
do the samefollow the examplecopyimitate