Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

following suit

Nghĩa thường dùng

làm theo cách của người khác, bắt chước hành động hoặc quyết định của người khác cụm từ

“The small Himalayan kingdom of Bhutan had long advertised its index of Gross National Happiness, and by the 2010s wealthier states were following suit.”Vương quốc Bhutan nhỏ bé ở dãy Himalaya từ lâu đã quảng bá chỉ số Tổng hạnh phúc quốc gia của mình, và đến những năm 2010, các quốc gia giàu có hơn đã làm theo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • làm theo cách của người khác, bắt chước hành động hoặc quyết định của người khác
    • follow suit: làm theo, bắt chước
    • quickly follow suit: nhanh chóng làm theo
    • follow suit with something: làm theo với điều gì đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...