Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1927

copy

/'kɔpi/

danh từ

  • bản sao, bản chép lại
    • certified copy: bản sao chính thức
    • certified true copy: bản sao đúng nguyên văn
    • to make a copy of a deed: sao một chứng từ
  • sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng
  • bản, cuộn (sách); số (báo)
  • (ngành in) bản thảo, bản in
  • đề tài để viết (báo)
    • this event will make good copy: sự kiện này sẽ là một đề tài hay để viết báo
  • kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ)

thành ngữ

  1. fair (clean) copy
    • bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in
  2. rough (foul) copy
    • bản nháp

động từ

  • sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng
    • to copy a letter: sao lại một bức thư
    • to copy out a passage from a book: chép lại một đoạn trong sách
    • to copy someone: bắt chước ai, làm theo ai
    • to copy someone's walk: bắt chước dáng đi của người nào
  • quay cóp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thing made to be similar or identical to another thing\nn. matter to be printed; exclusive of graphical materials\nn. material suitable for a journalistic account\nv. copy down as is

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...