Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

differ

/'difə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #2990

Nghĩa thường dùng

khác nhau động từ

“The two proposals differ significantly in their approach.”Hai đề xuất khác nhau đáng kể về cách tiếp cận.

Đồng nghĩa varycontrastdisagree
Trái nghĩa agreematchconcur
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

differ

/'difə/

nội động từ

  • ((thường) : from) khác, không giống
    • to differ from someone in age: khác tuổi ai
  • không đồng ý, không tán thành, bất đồng
    • to differ [in opinion] from (with) someone: không đồng ý với ai
    • I beg to differ: xin phép cho tôi có ý kiến khác
    • to agree to differ: đành là bất đồng ý kiến với nhau, không tìm cách thuyết phục nhau nữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. be different

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...