fool
/fu:l/ Collins ★★★ phổ biến #4030
“fooling” là hiện tại phân từ của fool — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kẻ ngốc
danh từ
“Don't be a fool; think before you act.”Đừng làm kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi hành động.
Biến thể từ
fools số nhiều
fooled quá khứ phân từ
fooling hiện tại phân từ
fooled quá khứ
fools ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fool
/fu:l/
danh từ
- món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)
danh từ
- người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc
- người làm trò hề, anh hề
- người bị lừa phỉnh
thành ngữ
- to be a fool for one's paims
- nhọc mình mà chẳng nên công cán gì
- to be a fool to...
- không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...
- to be no (nobody's) fool
- không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu
- fool's bolt is soon shot
- sắp hết lý sự
- to make a fool of oneself
- xử sự như một thằng ngốc
- to make a fool of somebody
- đánh lừa ai
- làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc
- man is fool or physician at thirty
- người khôn ngoan không cần bác sĩ
- no fool like an old fool
- già còn chơi trông bổi
- to play the fool
- làm trò hề
- lầm to
- làm trò vớ vẩn, làm trò ngố
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish
ngoại động từ
- lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
- to fool somebody into doing something: phỉnh ai làm việc gì
- lừa (tiền)
- (: away) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian)
- to fool time away: lãng phí thời gian (một cách ngu dại)
nội động từ, ((thường) : about, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) + around)
- làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian
- làm trò hề, làm trò ngố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who lacks good judgment v. make a fool or dupe of