Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foresight

/'fɔ:sait/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14381

Nghĩa thường dùng

tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng danh từ

“The founder's foresight positioned the firm ahead of rivals.”Tầm nhìn xa của người sáng lập định vị công ty vượt trước đối thủ.

Biến thể từ foresights số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foresight

/'fɔ:sait/

danh từ

  • sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa
    • to fail for want of foresight: thất bại vì không biết nhìn xa thấy trước
  • đầu ruồi (súng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. providence by virtue of planning prudently for the future

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...