forestation
Nghĩa thường dùng
“Forestation helps combat climate change.”Trồng rừng giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forestation
/,fɔris'teiʃn/
danh từ
- sự trồng cây gây rừng
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Forestation helps combat climate change.”Trồng rừng giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Đang tải...