Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgiving

/fə'giviɳ/ phổ biến #10930
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forgiving

/fə'giviɳ/

tính từ

  • sãn sàng tha thứ, khoan dung
    • a forgiving nature: bản chất khoan dung
Định nghĩa tiếng Anh

a. inclined or able to forgive and show mercy

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...