Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forward an email

Nghĩa thường dùng

chuyển tiếp (email) động từ

“Could you forward that email to me?”Bạn có thể chuyển tiếp email đó cho tôi không?

Trái nghĩa deleteignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • chuyển tiếp (email)
    • forward an email to someone: chuyển tiếp email cho ai đó
    • please forward this email: vui lòng chuyển tiếp email này
  • gửi tiếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...