fountain
/'fauntin/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5279
Nghĩa thường dùng
đài phun nước
danh từ
“The fountain in the park is a popular spot for tourists.”Đài phun nước trong công viên là một địa điểm phổ biến cho du khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fountain
/'fauntin/
danh từ
- suối nước, nguồn sông
- vòi nước, vòi phun (công viên)
- máy nước
- bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy)
- (nghĩa bóng) nguồn
- the fountain of truth: nguồn chân lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. a structure from which an artificially produced jet of water arises n. an artificially produced flow of water n. a plumbing fixture that provides a flow of water