Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #597

source

/sɔ:s/

danh từ

  • nguồn sông, nguồi suối
  • nguồn, nguồn gốc
    • reliable source of information: nguồn tin tức đáng tin cậy

thành ngữ

  1. idleness is the source of all evil
    • nhàn cư vi bất tiện
Đồng nghĩa originsupply
Trái nghĩa enddestination
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document (or organization) from which information is obtained\nn. anything that provides inspiration for later work\nn. a facility where something is available\nn. (technology) a process by which energy or a substance enters a system

Gợi ý (24)

data source (Tech) nguồn dữ liệu radiosource nguồn vô tuyến resourceless tính từ: vô kế, vô phương, không trông mong vào đâu được resourcefully tháo vát, có tài xoay sở; nhiều thủ đoạn Natural resources (Econ) Tài nguyên thiên nhiên. computing resource (Tech) tài nguyên tính toán Renewable resource (Econ) Tài nguyên tái tạo được. resource phương kế; nguồn, tài nguyên resourceful tính từ: có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt resourcefulness danh từ: tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt outsource thuê ngoài; gia công open-source mã nguồn mở (phần mềm có thể xem, sửa và phân phối mã nguồn tự … discrete source (Tech) nguồn phân rời; nguồn ẩn reliable sources cụm từ: nguồn đáng tin cậy resourcelessness danh từ: sự vô kế, sự vô phương, tình trạng không trông mong và… world's resources cụm từ: tài nguyên của thế giới resource depletion cụm từ: sự cạn kiệt tài nguyên alternative sources cụm từ: các nguồn thay thế the primary sources cụm từ: các nguồn chính, các nguồn tài liệu gốc Open access resource (Econ) Tài nguyên được tự do tiếp cận. Non-renewable resource (Econ) Tài nguyên không tái tạo được. Domestic resources cost (Econ) Chi phí tài nguyên trong nước. non-renewable resources danh từ: tài nguyên không tái tạo gate-to-source impedance (Tech) trở kháng từ cổng đến nguồn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...