Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

source

/sɔ:s/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #597

Nghĩa thường dùng

nguồn (tin) danh từ

“Reliable sources support credibility.”Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.

Đồng nghĩa originsupply
Trái nghĩa enddestination
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

source

/sɔ:s/

danh từ

  • nguồn sông, nguồi suối
  • nguồn, nguồn gốc
    • reliable source of information: nguồn tin tức đáng tin cậy

thành ngữ

  1. idleness is the source of all evil
    • nhàn cư vi bất tiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document (or organization) from which information is obtained n. anything that provides inspiration for later work n. a facility where something is available n. (technology) a process by which energy or a substance enters a system

Gợi ý (24)

data source (Tech) nguồn dữ liệu radiosource nguồn vô tuyến resourceless tính từ: vô kế, vô phương, không trông mong vào đâu được resourcefully tháo vát, có tài xoay sở; nhiều thủ đoạn Natural resources (Econ) Tài nguyên thiên nhiên. computing resource (Tech) tài nguyên tính toán Renewable resource (Econ) Tài nguyên tái tạo được. resource phương kế; nguồn, tài nguyên resourceful tính từ: có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt resourcefulness danh từ: tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt outsource thuê ngoài; gia công open-source mã nguồn mở (phần mềm có thể xem, sửa và phân phối mã nguồn tự … world resource danh từ: tài nguyên toàn cầu discrete source (Tech) nguồn phân rời; nguồn ẩn resourcelessness danh từ: sự vô kế, sự vô phương, tình trạng không trông mong và… resource depletion cụm từ: sự cạn kiệt tài nguyên contemporary sources cụm từ: các nguồn tài liệu hiện đại Open access resource (Econ) Tài nguyên được tự do tiếp cận. Non-renewable resource (Econ) Tài nguyên không tái tạo được. Domestic resources cost (Econ) Chi phí tài nguyên trong nước. non-renewable resources danh từ: tài nguyên không tái tạo gate-to-source impedance (Tech) trở kháng từ cổng đến nguồn Efficient resource allocation (Econ) Sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả Depletable and renewable resources (Econ) Các tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...