fovea
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fovea
/'fouviə/
danh từ, số nhiều foveae
- (giải phẫu) h
Định nghĩa tiếng Anh
n. area consisting of a small depression in the retina containing cones and where vision is most acute
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. area consisting of a small depression in the retina containing cones and where vision is most acute
Đang tải...