stove
/stouv/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #4388
Nghĩa thường dùng
Bếp lò
danh từ
“I cook dinner on the stove every evening.”Tôi nấu bữa tối trên bếp lò mỗi tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stove
/stouv/
danh từ
- cái lò
- nhà kính trồng cây
- lò đồ gốm
- lò sấy
ngoại động từ
- trồng (cây) trong nhà kính
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của stave
Định nghĩa tiếng Anh
n. a kitchen appliance used for cooking food n. any heating apparatus