Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oven

/'ʌvn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2920

Nghĩa thường dùng

lò nướng danh từ

“The oven is preheated to 350 degrees.”Lò nướng được làm nóng trước ở 350 độ.

Biến thể từ ovens số nhiều
Đồng nghĩa stoverange
Trái nghĩa fridgefreezer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oven

/'ʌvn/

danh từ

  • lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học)
Định nghĩa tiếng Anh

n. kitchen appliance used for baking or roasting

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...