Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frill

/fril/ Collins ★ phổ biến #18219
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frill

/fril/

danh từ

  • diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)
  • diềm (lông chim)
  • hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối)
  • (số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà
    • to put on frills: làm bộ, làm điệu
  • màng treo ruột (thú vật)
  • (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim)

động từ

  • diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten
  • (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt phim có thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (paleontology) a bony plate that curves upward behind the skull of many ceratopsian dinosaurs n. an external body part consisting of feathers or hair about the neck of a bird or other animal n. a strip of pleated material used as a decoration or a trim

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...