fuel
/fjuəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1558
“fuels” là số nhiều của fuel — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nhiên liệu
danh từ
“We need fuel for the car.”Chúng ta cần nhiên liệu cho xe.
Biến thể từ
fuels số nhiều
fuelled quá khứ phân từ
fuelled quá khứ
fuelling hiện tại phân từ
fuels ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
gaspetrolenergypropellant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fuel
/fjuəl/
danh từ
- chất đốt, nhiên liệu
- cái khích động
thành ngữ
- to add fuel to the flames (to the fire)
- lửa cháy đổ thêm dầu
ngoại động từ
- cung cấp chất đốt
- to fuel a ship: cung cấp chất đốt cho một chiếc tàu
nội động từ
- lấy chất đốt (tàu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance that can be consumed to produce energy v. provide with a combustible substance that provides energy v. provide with fuel v. take in fuel, as of a ship