full stomach
Nghĩa thường dùng
bụng no
cụm từ
“After the big meal, I had a full stomach.”Sau bữa ăn lớn, tôi có một cái bụng no.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bụng no
- full stomach: bụng no