Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full stomach

Nghĩa thường dùng

bụng no cụm từ

“After the big meal, I had a full stomach.”Sau bữa ăn lớn, tôi có một cái bụng no.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bụng no
    • full stomach: bụng no
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...