empty
/'empti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1644
Nghĩa thường dùng
trống rỗng
tính từ
“The box is empty.”Cái hộp thì trống rỗng.
Biến thể từ
emptied quá khứ phân từ
emptied quá khứ
emptying hiện tại phân từ
empties ngôi 3 số ít
empties số nhiều
emptier so sánh hơn
emptiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
empty
/'empti/
tính từ
- trống, rỗng, trống không, không
- the car is empty of petrol: xe không còn xăng, xe đã hết xăng
- rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà)
- rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa)
- (thông tục) đói bụng; rỗng
- empty stomach: bụng rỗng
- to feel empty: thấy đói bụng
thành ngữ
- the empty vessel makes the greatest sound
- (tục ngữ) thùng rỗng kêu to
danh từ
- (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...)
ngoại động từ
- đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...)
- trút, chuyên
- chảy vào (đổ ra (sông)
- the Red River empties itself into the sea: sông Hồng đổ ra biển
Định nghĩa tiếng Anh
n. a container that has been emptied v. make void or empty of contents v. become empty or void of its content v. remove