Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empty

/'empti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1644

Nghĩa thường dùng

trống rỗng tính từ

“The box is empty.”Cái hộp thì trống rỗng.

Đồng nghĩa vacantvoid
Trái nghĩa fullfilled
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

empty

/'empti/

tính từ

  • trống, rỗng, trống không, không
    • the car is empty of petrol: xe không còn xăng, xe đã hết xăng
  • rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà)
  • rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa)
  • (thông tục) đói bụng; rỗng
    • empty stomach: bụng rỗng
    • to feel empty: thấy đói bụng

thành ngữ

  1. the empty vessel makes the greatest sound
    • (tục ngữ) thùng rỗng kêu to

danh từ

  • (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...)

ngoại động từ

  • đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...)
  • trút, chuyên
  • chảy vào (đổ ra (sông)
    • the Red River empties itself into the sea: sông Hồng đổ ra biển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a container that has been emptied v. make void or empty of contents v. become empty or void of its content v. remove

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...