satisfied
/'sætisfaiәd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5101
Nghĩa thường dùng
hài lòng
tính từ
“I am satisfied with my results.”Tôi hài lòng với kết quả của mình.
Trái nghĩa
dissatisfiedunhappydiscontent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satisfied
//
* tính từ- cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh
s. filled with satisfaction