Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfied

/'sætisfaiәd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5101

Nghĩa thường dùng

hài lòng tính từ

“I am satisfied with my results.”Tôi hài lòng với kết quả của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satisfied

//

* tính từ
  • cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh

s. filled with satisfaction

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...