garbage
/'gɑ:bidʤ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #3934
Nghĩa thường dùng
rác
danh từ
“Please take out the garbage before the truck arrives.”Xin hãy mang rác ra ngoài trước khi xe đến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
garbage
/'gɑ:bidʤ/
danh từ
- lòng, ruột (thú...)
- rác (nhà bếp)
- văn chương sọt rác ((cũng) literary garbage)
Định nghĩa tiếng Anh
n. food that is discarded (as from a kitchen) n. a receptacle where waste can be discarded