Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garbage

/'gɑ:bidʤ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #3934

Nghĩa thường dùng

rác danh từ

“Please take out the garbage before the truck arrives.”Xin hãy mang rác ra ngoài trước khi xe đến.

Đồng nghĩa trashrefusewasterubbish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garbage

/'gɑ:bidʤ/

danh từ

  • lòng, ruột (thú...)
  • rác (nhà bếp)
  • văn chương sọt rác ((cũng) literary garbage)
Định nghĩa tiếng Anh

n. food that is discarded (as from a kitchen) n. a receptacle where waste can be discarded

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...