Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gaunt

/gɔ:nt/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15460
Biến thể từ gaunter so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gaunt

/gɔ:nt/

tính từ

  • gầy, hốc hác
  • hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi
    • a gaunt hillside: sườn đồi hoang vắng cằn cỗi
  • có vẻ dữ tợn, dễ sợ
Định nghĩa tiếng Anh

s very thin especially from disease or hunger or cold

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...