usually
/'ju: u li/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #724
Nghĩa thường dùng
thường thường
trạng từ
“I usually eat breakfast at 7.”Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
usually
/'ju: u li/
phó từ
- thường thường, thường lệ
Định nghĩa tiếng Anh
r under normal conditions