Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usually

/'ju: u li/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #724

Nghĩa thường dùng

thường thường trạng từ

“I usually eat breakfast at 7.”Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.

Đồng nghĩa normallytypically
Trái nghĩa rarelyseldom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

usually

/'ju: u li/

phó từ

  • thường thường, thường lệ
Định nghĩa tiếng Anh

r under normal conditions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...