gentrify
/ˈdʒentrɪfaɪ/ phổ biến #30414
Biến thể từ
gentrified quá khứ phân từ
gentrified quá khứ
gentrifying hiện tại phân từ
gentrifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gentrify
//
* ngoại động từ- làm cho có phong cách trưởng giả
Định nghĩa tiếng Anh
v. renovate so as to make it conform to middle-class aspirations