revitalise
/rɪˈvaɪtəlaɪz/
Nghĩa thường dùng
làm hồi sinh, phục hồi
động từ
“The project aims to revitalise the local community.”Dự án nhằm làm sống lại cộng đồng địa phương.
Biến thể từ
revitalised quá khứ phân từ
revitalising hiện tại phân từ
revitalised quá khứ
revitalises ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
rejuvenateregeneraterenew
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revitalise
//
* ngoại động từ- đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh
Định nghĩa tiếng Anh
v give new life or vigor to