Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revitalise

/rɪˈvaɪtəlaɪz/

Nghĩa thường dùng

làm hồi sinh, phục hồi động từ

“The project aims to revitalise the local community.”Dự án nhằm làm sống lại cộng đồng địa phương.

Đồng nghĩa rejuvenateregeneraterenew
Trái nghĩa stagnatedecayneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revitalise

//

* ngoại động từ
  • đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh
Định nghĩa tiếng Anh

v give new life or vigor to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...