ginger
/'dʤindʤə/ GRECollins ★ phổ biến #7328
Nghĩa thường dùng
gừng
danh từ
“Ginger biscuits are her favourite.”Bánh quy gừng là loại cô ấy thích nhất.
Biến thể từ
gingers số nhiều
gingered quá khứ phân từ
gingering hiện tại phân từ
gingered quá khứ
gingers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ginger
/'dʤindʤə/
danh từ
- cây gừng; củ gừng
- (thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
- màu hoe (tóc)
ngoại động từ
- ướp gừng (đò uống, thức ăn...)
- (nghĩa bóng), ((thường) : up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
- to ginger up a performance: làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems n. dried ground gingerroot n. pungent rhizome of the common ginger plant; used fresh as a seasoning especially in Asian cookery v. add ginger to in order to add flavor