Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glamor

/'glæmә/ phổ biến #9073
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glamor

//

* danh từ
  • sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc
  • vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo* ngoại động từ
  • quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc
Định nghĩa tiếng Anh

n. alluring beauty or charm (often with sex-appeal)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...