Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4555

glimpse

/glimps/

danh từ

  • cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
    • to get (have) a glimpse of something: nhìn lướt qua cái gì
  • sự thoáng hiện
  • ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ
  • đại cương
    • glimpses of the word history: đại cương lịch sử thế giới

ngoại động từ

  • nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy

nội động từ

  • (thơ ca) thoáng hiện
Đồng nghĩa glancepeeklooksight
Trái nghĩa starescrutiny
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brief or incomplete view\nn. a vague indication\nv. catch a glimpse of or see briefly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...