Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glimpse

/glimps/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4555

Nghĩa thường dùng

thoáng thấy, thấy loáng thoáng động từ

“From the train I glimpsed the sea between the hills.”Từ trên tàu, tôi thoáng thấy biển giữa những ngọn đồi.

Đồng nghĩa glancepeeklooksight
Trái nghĩa starescrutiny
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glimpse

/glimps/

danh từ

  • cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
    • to get (have) a glimpse of something: nhìn lướt qua cái gì
  • sự thoáng hiện
  • ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ
  • đại cương
    • glimpses of the word history: đại cương lịch sử thế giới

ngoại động từ

  • nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy

nội động từ

  • (thơ ca) thoáng hiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brief or incomplete view n. a vague indication v. catch a glimpse of or see briefly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...