glimpse
/glimps/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4555
Nghĩa thường dùng
thoáng thấy, thấy loáng thoáng
động từ
“From the train I glimpsed the sea between the hills.”Từ trên tàu, tôi thoáng thấy biển giữa những ngọn đồi.
Biến thể từ
glimpses số nhiều
glimpsed quá khứ
glimpsed quá khứ phân từ
glimpsing hiện tại phân từ
glimpses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glimpse
/glimps/
danh từ
- cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
- to get (have) a glimpse of something: nhìn lướt qua cái gì
- sự thoáng hiện
- ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ
- đại cương
- glimpses of the word history: đại cương lịch sử thế giới
ngoại động từ
- nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy
nội động từ
- (thơ ca) thoáng hiện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a brief or incomplete view n. a vague indication v. catch a glimpse of or see briefly