Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1131

stare

/steə/

danh từ

  • sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm
  • cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm

động từ

  • nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
    • to stare someone out of countenance: nhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng
    • to stare someone in the face: nhìn chằm chằm vào mặt ai
    • to stare at somebody: nhìn ai chằm chằm
    • to stare someone into silence: nhìn chằm chằm bắt ai phải im
  • rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra
    • the facts stare us in the face: sự thật đã rành rành trước mắt chúng ta
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dựng ngược, dựng đứng (tóc...)

thành ngữ

  1. to stare down
    • nhìn chằm chằm trả lại khiến cho (ai) phải cúi xuống không dám nhìn mình nữa
Đồng nghĩa gazeglarepeer
Trái nghĩa glance
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fixed look with eyes open wide\nv. fixate one's eyes

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...