golf
/gɔlf/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #1801
Nghĩa thường dùng
gôn
danh từ
“I play golf.”Tôi chơi gôn.
Biến thể từ
golfs số nhiều
golfing hiện tại phân từ
golfed quá khứ
golfs ngôi 3 số ít
golfed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
golf
/gɔlf/
danh từ
- (thể dục,thể thao) môn đánh gôn
nội động từ
- (thể dục,thể thao) chơi gôn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a game played on a large open course with 9 or 18 holes; the object is use as few strokes as possible in playing all the holes v. play golf