gory
/'gɔ:ri/ phổ biến #18710
Biến thể từ
gorier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gory
/'gɔ:ri/
tính từ
- dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu
- (thơ ca) đỏ như máu
Định nghĩa tiếng Anh
s. accompanied by bloodshed