got under /gɒt ˈʌndər/
cụm từ
- chọc tức, làm bực mình (thường là theo cách khó chịu, dai dẳng)
- get under someone's skin: chọc tức ai, làm ai bực mình
- get under the skin of: hiểu thấu, nắm bắt được bản chất của
- xâm nhập, ảnh hưởng sâu vào (cảm xúc, suy nghĩ)