Từ điển Anh–Việt

112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

got under /gɒt ˈʌndər/

cụm từ

  • chọc tức, làm bực mình (thường là theo cách khó chịu, dai dẳng)
    • get under someone's skin: chọc tức ai, làm ai bực mình
    • get under the skin of: hiểu thấu, nắm bắt được bản chất của
  • xâm nhập, ảnh hưởng sâu vào (cảm xúc, suy nghĩ)
Trái nghĩa pleasesoothe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...