Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

annoy

/ə'nɔi/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #9844

Nghĩa thường dùng

làm phiền; khó chịu động từ

“That loud noise really annoys me.”Tiếng ồn đó thật sự làm tôi khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

annoy

/ə'nɔi/

ngoại động từ

  • làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận
  • quấy rầy, làm phiền
  • (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch)

danh từ

  • (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause annoyance in; disturb, especially by minor irritations

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...