Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bother

/'bɔðə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2189

Nghĩa thường dùng

làm phiền động từ

“Please don't bother me while I'm working.”Xin đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc.

Đồng nghĩa annoypesterdisturbworry
Trái nghĩa comfortsoothe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bother

/'bɔðə/

danh từ

  • điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
  • sự lo lắng

thành ngữ

  1. Oh, bother!
    • chà, phiền quá

động từ

  • làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
    • to bother someone with something: làm phiền ai vì một chuyện gì
  • lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
    • to bother [oneself] about something; to bother one's head something: lo lắng về cái gì
    • don't bother to come, just call me up: không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được
  • lời cầu khẩn gớm, đến phiền
    • bother the flies!: gớm ruồi nhiều quá
Định nghĩa tiếng Anh

v. intrude or enter uninvited v. make nervous or agitated v. make confused or perplexed or puzzled

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...