Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2189

bother

/'bɔðə/

danh từ

  • điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
  • sự lo lắng

thành ngữ

  1. Oh, bother!
    • chà, phiền quá

động từ

  • làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
    • to bother someone with something: làm phiền ai vì một chuyện gì
  • lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
    • to bother [oneself] about something; to bother one's head something: lo lắng về cái gì
    • don't bother to come, just call me up: không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được
  • lời cầu khẩn gớm, đến phiền
    • bother the flies!: gớm ruồi nhiều quá
Đồng nghĩa annoypesterdisturbworry
Trái nghĩa comfortsoothe
Định nghĩa tiếng Anh

v. intrude or enter uninvited\nv. make nervous or agitated\nv. make confused or perplexed or puzzled

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...