bother
/'bɔðə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2189
Nghĩa thường dùng
làm phiền
động từ
“Please don't bother me while I'm working.”Xin đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc.
Biến thể từ
bothered quá khứ phân từ
bothering hiện tại phân từ
bothered quá khứ
bothers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bother
/'bɔðə/
danh từ
- điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
- sự lo lắng
thành ngữ
- Oh, bother!
- chà, phiền quá
động từ
- làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
- to bother someone with something: làm phiền ai vì một chuyện gì
- lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
- to bother [oneself] about something; to bother one's head something: lo lắng về cái gì
- don't bother to come, just call me up: không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được
- lời cầu khẩn gớm, đến phiền
- bother the flies!: gớm ruồi nhiều quá
Định nghĩa tiếng Anh
v. intrude or enter uninvited v. make nervous or agitated v. make confused or perplexed or puzzled