goto /ˈɡoʊˌtoʊ/
động từ
- đi đến
ví dụ
You can goto the store for groceries. — Bạn có thể đi đến cửa hàng để mua thực phẩm.
112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
You can goto the store for groceries. — Bạn có thể đi đến cửa hàng để mua thực phẩm.
Đang tải...