graft
/grɑ:ft/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14077
Biến thể từ
grafted quá khứ phân từ
grafted quá khứ
grafts số nhiều
grafting hiện tại phân từ
grafts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graft
/grɑ:ft/
danh từ
- cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây
- (y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ
nội động từ
- ăn hối lộ; đút lót
danh từ
- mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)
- thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient; in some cases the patient can be both donor and recipient n. the act of grafting something onto something else v. cause to grow together parts from different plants