Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guarded

/'gɑ:did/ phổ biến #13366

Nghĩa thường dùng

thận trọng tính từ

“She gave a guarded reply to the question.”Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thận trọng cho câu hỏi.

Biến thể từ guarded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guarded

/'gɑ:did/

tính từ

  • thận trọng, giữ gìn (lời nói)
    • a guarded answers: câu trả lời thận trọng
  • (kỹ thuật) có cái che, có cái chắn (máy dây curoa, bánh răng...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. prudent

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...