guarded
/'gɑ:did/ phổ biến #13366
Nghĩa thường dùng
thận trọng
tính từ
“She gave a guarded reply to the question.”Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thận trọng cho câu hỏi.
Biến thể từ
guarded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
guarded
/'gɑ:did/
tính từ
- thận trọng, giữ gìn (lời nói)
- a guarded answers: câu trả lời thận trọng
- (kỹ thuật) có cái che, có cái chắn (máy dây curoa, bánh răng...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. prudent