halfway
/'hɑ:f'wei/ Collins ★★ phổ biến #4587
Nghĩa thường dùng
ở giữa một khoảng cách hoặc thời gian
trạng từ
“We stopped halfway to rest.”Chúng tôi dừng lại giữa chừng để nghỉ.
Đồng nghĩa
midwaypartialincompleteintermediate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
halfway
//
* tính từ- nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng
- to reach the halfway point:đạt đến điểm nửa chừng
- (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp
- halfway measures:những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp* phó từ
- halfway measures:những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp* phó từ
- nửa đường, nửa chừng
- to meet someone halfway:gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
Định nghĩa tiếng Anh
s. at a point midway between two extremes s. including only half or a portion r. at half the distance; at the middle