Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partial

/'pɑ:ʃəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4546

Nghĩa thường dùng

một phần tính từ

“He gave a partial refund for the damaged item.”Anh ấy đã hoàn lại một phần tiền cho món hàng bị hỏng.

Biến thể từ partials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

partial

/'pɑ:ʃəl/

tính từ

  • bộ phận; cục bộ
    • a partial success: thắng lợi cục bộ
  • thiên vị; không công bằng
  • (: to) mê thích
    • to be partial to sports: mê thích thể thao
Định nghĩa tiếng Anh

s. being or affecting only a part; not total a. showing favoritism

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...