partial
/'pɑ:ʃəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4546
Nghĩa thường dùng
một phần
tính từ
“He gave a partial refund for the damaged item.”Anh ấy đã hoàn lại một phần tiền cho món hàng bị hỏng.
Biến thể từ
partials số nhiều
Đồng nghĩa
incompletefractionalbiasedpart
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
partial
/'pɑ:ʃəl/
tính từ
- bộ phận; cục bộ
- a partial success: thắng lợi cục bộ
- thiên vị; không công bằng
- (: to) mê thích
- to be partial to sports: mê thích thể thao
Định nghĩa tiếng Anh
s. being or affecting only a part; not total a. showing favoritism