complete
/kəm'pli:t/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1207
Nghĩa thường dùng
Hoàn thành
động từ
“Complete the task.”Hoàn thành nhiệm vụ.
Biến thể từ
completed quá khứ phân từ
completed quá khứ
completing hiện tại phân từ
completes ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
incompletepartialunfinished
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
complete
/kəm'pli:t/
tính từ
- đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
- a complete failure: một sự thất bại hoàn toàn
- hoàn thành, xong
- when will the work be complete?: khi nào công việc ấy sẽ hoàn thành?
- (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người)
- complete horseman: một người cưỡi ngựa giỏi hoàn toàn
ngoại động từ
- hoàn thành, làm xong
- làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn
- this completes my happiness: điều này làm cho niềm hạnh phúc của tôi thêm trọn vẹn
Định nghĩa tiếng Anh
v. come or bring to a finish or an end; others finished in over 4 hours" v. bring to a whole, with all the necessary parts or elements v. complete a pass v. write all the required information onto a form